Sinh học online, giải trí hài hước

Trắc nghiệm Sinh học 12: Di truyền quần thể

Ca heo








Chúng tôi xin giới thiệu bộ câu hỏi trắc nghiệm trưcj tuyến phần quần thể. Ở phần này gồm chủ yếu các câu hỏi bài tập dạng cơ bản và nâng cao, phù hợp cho những bạn mong muốn hiểu sâu hơn về Sinh học và Ôn luyện Đại học - Cao đẳng môn Sinh học.
Các bạn có thể xem thêm lí thuyết di truyền quần thể và câu hỏi tắc nghiệm online di truyền quần thể (đợi 5 giây và nhấn skip ad)



1/ Một quần thể  xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp Bb bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75%. Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể  tính đến thời điểm nói trên là bao nhiêu?

A. n = 1                        B. n = 2                            C. n = 3                      D. n =  4

2/ Xét một quần thể  thực vật có thành phần kiểu gen là 25% AA : 50% Aa : 25% aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ F2

A. 12,5%.                          B. 25%.                       C. 75%.                      D. 87,5%.

3/ Ở một quần thể  sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể  bằng 8%. Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể  có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trội hoàn toàn so với cánh ngắn. Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tự phối, tỉ lệ kiểu hình nào sau đây là của quần thể ban đầu?

A. 36% cánh dài : 64% cánh ngắn.                                           
B. 64% cánh dài : 36% cánh ngắn.
C. 84% cánh dài : 16% cánh ngắn.                                                 
D. 16% cánh dài : 84% cánh ngắn.

4/ Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. quần thể I : 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa.                                 
B.quần thể II:  0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa.
C. quần thể III: 0,64 AA : 0,04 Aa : 0,32 aa.                    
D. quần thể IV: 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa.

5/ Một quần thể  bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa, 680 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A và a trong quần thể  trên lần lượt là :

A.0,265 và 0,735                  B.0,27 và 0,73                       C.0,25 và 0,75               D. 0,3 và 0,7

6/ Gen BB qui định hoa đỏ, Bb qui định hoa hồng, bb qui định hoa trắng. Một quần thể  có 300 cá thể đỏ, 400 cá thể hoa hồng và 300 cá thể hoa trắng tiến hành giao phấn ngẫu nhiên. Nếu không có sự tác động của các nhân tố tiến hóa thì thành phần kiểu gen của quần thể  ở F1

A) 0,25 BB+0,50Bb+0,25bb=1.     B) 0,36 BB+0,48Bb+0,16bb=1
C) 0,81 BB+0,18Bb+0,01bb=1.     D) 0,49 BB+0,42Bb+0,09bb=1

7/ Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Ở huyện A có 106 người, có 100 người bị bệnh bạch tạng. Xác suất bắt gặp người bình thường có kiểu gen dị hợp là:

A. 1,98.                            B. 0,198.                      C. 0,0198.                 D. 0,00198

8/ Đàn bò có thành phần kiểu gen đạt cân bằng, với tần số tương đối của alen qui định lông đen là 0,6, tần số tương đối của alen qui định lông vàng là 0,4. Tỷ lệ kiểu hình của đàn bò này như  thế  nào ?

          A. 84% bò lông đen, 16% bò lông vàng.      B. 16% bò lông đen, 84% bò lông vàng.
          C. 75% bò lông đen, 25% bò lông vàng.      D. 99% bò lông đen, 1% bò lông vàng.

9/ Quần thể giao phấn có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng, có hoa đỏ chiếm 84%. Thành phần kiểu gen của quần thể  như thế nào (B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so b qui định hoa trắng)?

          A. 0,16 BB + 0,48 Bb + 0,36 bb = 1.                        B. 0,36 BB + 0,48 Bb + 0,16 bb = 1.
          C. 0,25 BB + 0,50 Bb + 0,25 bb = 1.                        D. 0,64 BB + 0,32 Bb + 0,04 bb = 1.

10/ Quần thể người có tỷ lệ máu A chiếm 0,2125; máu B chiếm 0,4725; máu AB chiếm 0,2250; máu O chiếm 0,090. Tần số tương đối của mỗi alen là bao nhiêu?     

A. p(IA) = 0,25; q(IB) = 0,45; r(IO) = 0,30    
 B. p(IA) = 0,35; q(IB) = 0,35; r(IO) = 0,30 
C. p(IA) = 0,15; q(IB) = 0,55; r(IO) = 0,30     
D. p(IA) = 0,45; q(IB) = 0,25; r(IO) = 0,30

11/ Cho cấu trúc di truyền của 1 quần thể  người về hệ nhóm máu A, B, AB, O: 0,25 IA IA  + 0,20 IA IO  +  0,09 IB IB  +  0,12 IB IO  +  0,30 IA IB  +  0,04IO IO = 1
Tần số tương đối mỗi alen  IA  , IB , IO    là:
A) 0,3  :  0,5 :  0,2         B) 0,5  :  0,2 :  0,3         C) 0,5  :  0,3 :  0,2        D) 0,2  :  0,5 :  0,3

12/ Việt Nam, tỷ lệ nhóm máu O chiếm 48,3%, máu A chiếm 19,4%, máu B chiếm 27,9%, máu AB chiếm 4,4%. Tần số tương đối của IA là bao nhiêu?

A)0,128.                       B)0,287.                           C)0,504.                                 D)0,209.

13/ Về nhóm máu A, O, B của một quần thể  người ở trạng thái cân bằng di truyềnTần số alen IA = 0,1 , IB = 0,7, Io  = 0,2. Tần số các nhóm máu A, B, AB, O lần lượt là:

      A.   0, 3;   0, 4;  0, 26;    0, 04                                   B. 0,05;   0,7 ;   0,21;    0,04
      C.   0, 05;  0, 77;  0, 14;  0, 04                                  D.  0,05;  0,81;   0,10;    0,04

14/ Một quần thể  có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa. Trong quần thể  trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?

A. Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.   
B. Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
C. Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
D. Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.

15/ Ở người gen qui định màu mắt có 2 alen ( A, a ), gen qui định dạng tóc có 2 alen (B, b) gen qui định nhóm máu có 3 alen ( IA. IB, IO ). Cho biết các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường khác nhau. Số kiểu gen khác nhau có thể tạo ra từ 3 gen nói trên ở quần thể  người là:

A.54                              B.24                                  C.10                            D.64

16/ Một quần thể  động vật, xét 1 gen có 3 alen nằm trên NST thường và 1 gen có 2 alen nằm trên NST giới tính không có alen tương ứng trên Y. Quần thể này có số loại kiểu gen tối đa về 2 gen trên là:                   

A.30                        B.60                         C. 18                               D.32

17/ Ở người gen A qui định mắt nhìn màu bình thường, alen a qui định bệnh mù màu đỏ và lục; gen B qui định máu đông bình thường, alen b qui định bệnh máu khó đông. Các gen này nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Gen D quy định thuận tay phải, alen d quy định thuận tay trái nằm trên NST thường. Số kiểu gen tối đa về 3 locut trên trong quần thể  người là:

A.42                              B.36                                  C.39                            D.27

18/ Một quần thể  ban đầu có cấu trúc di truyền là: 0,7AA + 0,3Aa. Sau một thế hệ ngẫu phối người ta thu được ở đời con 4000 cá thể. Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là: 

A.90                              B.2890                             C.1020                       D.7680

19/ Giả sử 1 quần thể  ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể, trong đó có 100 cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn ( aa ), thì số cá thể có kiểu gen dị hợp ( Aa ) trong quần thể  sẽ là:

A. 9900                        B. 900                               C. 8100                      D. 1800

20/ gà A quy định lông đen trội không hoàn toàn so với a quy định lông trắng, kiểu gen Aa quy định lông đốm. Một quần thể  gà rừng ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể trong đó có 4800 con gà lông đốm, số gà lông đen và gà lông trắng trong quần thể  lần lượt là

A.3600, 1600.                     B.400, 4800.             C.900, 4300.                  D.4900, 300.

21/ Một quần thể  giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen ( A và a ) ta thấy, số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể  này là:

A.37,5 %                            B.18,75 %                     C.3,75 %                           D.56,25 %

22/ Trong 1 quần thể  cân bằng, xét 2 cặp alen AaBb trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.Alen A có tần số tương đối 0,4 và Alen B có tần số tương đối là 0,6.Tần số mỗi loại giao tử của quần thể  này là:

     A. AB = 0,24               Ab = 0,36                aB = 0,16                 ab = 0,24
     B. AB = 0,24               Ab = 0,16                aB = 0,36                 ab = 0,24
     C. AB = 0,48               Ab = 0,32                aB = 0,36                 ab = 0,48
     D. AB = 0,48               Ab = 0,16                aB = 0,36                 ab = 0,48

23/ Một quần thể  lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0,7AA : 0,3aa. Cho quần thể  ngẫu phối qua 4 thế hệ, sau đó cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ. Tỉ lệ các cá thể dị hợp trong quần thể  là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến, không có di nhập gen, các cá thể có sức sống, sức sinh sản như nhau:
          A. 0,05125                  B. 0,60                         C. 0,06                       D. 0,40

24/ Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu ABO có 4 kiểu hình:

Nhóm máu A do gen IA  quy định.                             Nhóm máu B do gen IB  quy định.            
Nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IA IB.           Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen ii.
Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Số loại kiểu gen khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên) là:
A. 32                            
B. 54                          
C. 16                             
D. 24

25/ Giả thiết trong một quần thể  người đã ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số tương đối của các nhóm máu là: nhóm A = 0,45 ; nhóm B = 0,21 ; nhóm AB = 0,30 ; còn lại là nhóm máu O. Xác định tần số tương đối của alen qui định nhóm máu O

A. 0,2                            B. 0,04                              C. 0,6                                      D. 0,5

26/ Thế hệ xuất phát của một quần thể  thực vật có kiểu gen Bb. Sau 4 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lý thuyết thì tỷ lệ thể dị hợp (Bb) trong quần thể  đó là

A. 1/4.                                  B. (1/2)4.                      C. 1/8.                           D. 1- (1/2)2.

27/ Thế hệ xuất phát của một quần thể  thực vật có kiểu gen Aa. Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể  là

      A. (1/2)5.                          B. 1/5.                         C. 1 - (1/2)5.                    D. (1/4)5.

28/ Mt quần thể  t phối, ban đu có 50% s cá th đồng hp. Sau 7 thế h tỉ lệ d hp s là:

      A. 1/128.                          B. 127/128.                C. 255/ 256.                     D. 1/ 256

29/ Giả sử trong một quần thể  thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể  sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là

A. 46,8750%.                  B. 48,4375%.                  C. 43,7500%.              D. 37,5000%.

30/ Một quần thể  giao phối có thành phần kiểu gen: 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số tương đối của alen A và alen a trong quần thể  đó là:

      A. A = 0,8; a = 0,2.     B. A = 0,2; a = 0,8.     C. A = 0,4; a = 0,6.   D. A = 0,3; a = 0,7.

31/ Một quần thể  giao phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1. Tần số alen A và a lần lượt là

      A. 0,5 và 0,5.               B. 0,2 và 0,8.                 C. 0,6 và 0,4.                   D. 0,7 và 0,3.

32/ Một quần thể  giao phối có tỉ lệ các kiểu gen là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Tần số tương đối của alen A và alen a lần lượt là

          A. 0,3 và 0,7.             B. 0,6 và 0,4.               C. 0,4 và 0,6.               D. 0,5 và 0,5.

33/ Giả sử một quần thể  giao phối có thành phần kiểu gen là 0,21AA : 0,52Aa : 0,27aa, tần số của alen A và alen a trong quần thể  đó là:

A. A = 0,73; a = 0,27.     
B. A = 0,27; a = 0,73.     
C. A = 0,53; a = 0,47.    
 D. A = 0,47; a = 0,53.  

34/ Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. 0,36DD : 0,48Dd : 0,16dd.                            B. 0,50DD : 0,25Dd : 0,25dd.
C. 0,04DD : 0,64Dd : 0,32dd.                            D. 0,32DD : 0,64Dd : 0,04dd.

35/ Quần thể ngẫu phối nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.                               B. 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa.
C. 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa.                                    D. 0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa.

36/ Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

    A. 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa.                          B. 0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa.
    C. 0,64 AA : 0,04Aa : 0,32 aa.                            D. 0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa.


37/ Giả sử một quần thể  thực vật ở thế hệ xuất phát tất cả các cá thể đều có kiểu gen Bb. Nếu tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ các kiểu gen của quần thể  này tính theo lí thuyết ở thế hệ F1 

A. 0,42BB : 0,16Bb : 0,42bb.                             B. 0,50BB : 0,25Bb : 0,25bb.
C. 0,37BB : 0,26Bb : 0,37bb.                             D. 0,25BB : 0,50Bb : 0,25bb.

38/ Thế hệ xuất phát của một quần thể  ngẫu phối có tỉ lệ các kiểu gen 0,1EE : 0,2Ee : 0,7ee. Tính theo lí thuyết thì ở F4 tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể  sẽ là

A. 0,25EE : 0,50Ee : 0,25ee.                              B. 0,64EE : 0,32Ee : 0,04ee.
C. 0,04EE : 0,32Ee : 0,64ee.                              D. 0,09EE : 0,42Ee : 0,49ee.

39/ Một quần thể  thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể  này sau ba thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:

    A. 0,375AA : 0,100Aa : 0,525aa.                       B. 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa.
    C. 0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa.                       D. 0,35AA : 0,20Aa : 0,45aa.

40/ Một quần thể  bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen. Biết kiểu gen BB qui định lông vàng, Bb qui định lông lang trắng đen, bb qui định lông đen. Tần số tương đối của các alen trong quần thể  là

A. B = 0,4; b = 0,6.       B. B = 0,8; b = 0,2.       C. B = 0,2; b = 0,8.     D. B = 0,6; b = 0,4.

41/ Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng. Một quần thể  của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 75% số cây quả đỏ và 25% số cây quả vàng. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể  là

A. 0,5A và 0,5a.              B. 0,6A và 0,4a.              C. 0,4A và 0,6a.          D. 0,2A và 0,8a.

42/ Trong 1 quần thể , s cá th mang kiu hình ln (do gen a quy đnh) chiếm tỉ lệ 1% quần thể  đang trng thái n bng. Tỉ lệ kiu gen Aa trong quần thể  là:.

A. 72%                         B. 81%                         C. 18%                          D. 54%

43/ Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy định lông trắng. Xét một quần thể  đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 500 con, trong đó có 20 con lông trắng. Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể  này là

A. 64%.                            B. 7,68%.                            C. 32%.                        D. 4%.

44/ Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài. Một quần thể  đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó có 960 cây hạt dài. Tỉ lệ cây hạt tròn có kiểu gen dị hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể  này là

          A. 42,0%.                   B. 57,1%.                     C. 25,5%.                     D. 48,0%.

45/ Giả sử một quần thể  thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể  tính theo lý thuyết là:

A. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.                             B. 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.
C. 0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.                      D. 0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa.

46/ Một quần thể  t thụ ở F0 có tn s kiểu gen: 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa. Sau 5 thế h tự th nghiêm ngt thì tn s kiu gen đng hp tri trong quần thể là:

          A. 0,602                       B. 0,514                          C. 0,584                              D. 0,542

47/ Một quần thể  có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ ba sẽ là:

    A. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.                                    B. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.
    C. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.                                D. 0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa.

48/ Qun thể ngu phối nào sau đây đang đt trng thái cân bng di truyn (theo đnh lut Hacđi- Vanbec)?

  A. 100% Aa.      
  B. 25% AA: 50% aa : 25% AA.                           
  C. 100% aa.           
  D. 36% Aa : 48%AA : 0,16aa

49/ Một quần thể  giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A và a), người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể  này là

A. 37,5%.                             B. 18,75%.                   C. 3,75%.                     D. 56,25%.

50/ Một quần thể  giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền , xét 1 gen có 2 alen (A và a), ng­­ười ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 16 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ % số cá thể dị hợp trong quần thể  này là:
A. 32%                           B. 16%                           C. 37,5%                        D. 3,2%.

2 nhận xét:

Unknown nói...

thầy post hộ em đáp án trắc nghiệm được ko ạ?

Unknown nói...

thầy post hộ em đáp án trắc nghiệm được ko ạ?

Số lượt xem tháng trước

Bài đăng phổ biến

Bài đăng nổi bật

Shop hoa tươi Quận 1 (GIAO HOA NHANH)

Đà Lạt- xứ sở mộng mơ với biệt danh thành phố ngàn hoa là địa điểm lí tưởng mà nhiều người chọn đi du lịch. Đến đây ...